linguistic competence

Định nghĩa
  • Danh từ: năng lực ngôn ngữ (trong ngôn ngữ học) – khả năng ngầm, nội hóa của người nói về các quy tắc của ngôn ngữ mẹ đẻ, đối lập với (thực thi ngôn ngữ). Đây kiến thức lý thuyết về ngữ pháp, từ vựng, âm vị học cú pháp người bản ngữ được một cách tự nhiên, không cần ý thức.
dụ sử dụng
  • (Năng lực ngôn ngữ của một đứa trẻ cho phép chúng tạo ra những câu đúng ngữ pháp không cần được dạy các quy tắc một cách tường minh.)
  • (Mặc dù người nói có thể mắc lỗi khi nói (thực thi), năng lực ngôn ngữ của họ vẫn nguyên vẹn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Phân biệt với linguistic performance: kiến thức lý thuyết, còn cách sử dụng kiến thức đó trong thực tế, vốn chịu ảnh hưởng của yếu tố tâm lý như mệt mỏi, xao nhãng.
    • The concept of linguistic competence is central to Noam Chomsky's theory of generative grammar. (Khái niệm năng lực ngôn ngữ trung tâm của lý thuyết ngữ pháp tạo sinh của Noam Chomsky.)
Biến thể từ gần giống
  • Linguistic performance (danh từ): thực thi ngôn ngữcách sử dụng ngôn ngữ thực tế.
  • Communicative competence (danh từ): năng lực giao tiếpkhả năng sử dụng ngôn ngữ phù hợp trong ngữ cảnh xã hội (mở rộng hơn ).
Từ đồng nghĩa
  • Internalized grammar: ngữ pháp nội hóa.
  • Language knowledge: kiến thức ngôn ngữ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không phrasal verbs liên quan trực tiếp, nhưng có thể dùng với động từ to have: ( năng lực ngôn ngữ).
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến, nhưng khái niệm này thường được nhắc đến trong các ngữ cảnh học thuật như: (sự phân biệt của Chomsky giữa năng lực thực thi).